Trên, dưới, bên cạnh: giới từ chỉ nơi chốn

Chính xác ở đâu?

TừNghĩaVí dụ
تَحْتَdướiتَحْتَ السَّرِيرِ
فَوْقَphía trênفَوْقَ الْبَابِ
أَمَامَtrướcأَمَامَ الْمَدْرَسَةِ
وَرَاءَphía sauوَرَاءَ الْمَسْجِدِ
بِجَانِبِbên cạnhبِجَانِبِ الْفُنْدُقِ
بَيْنَgiữaبَيْنَ الْبَيْتِ وَالسُّوقِ

Sau mỗi từ này, danh từ kết thúc bằng -i: فِي الْبَيْتِ, أَمَامَ الْمَدْرَسَةِ. Chúng cũng nhận các hậu tố đại từ bạn đã biết từ bài gia đình – أَمَامَكَ “trước mặt bạn”, بِجَانِبِهِ “bên cạnh anh ấy”. خَلْفَ cùng nghĩa với وَرَاءَ.

الْقِطَّةُ تَحْتَ الطَّاوِلَةِ، وَالْكِتَابُ عَلَى الْكُرْسِيِّ.Con mèo ở dưới bàn, còn quyển sách ở trên ghế.

Các phía: يَمِين (yamīn) là bên phải, يَسَار (yasār) bên trái, وَسَط (wasaṭ) ở giữa. Người ta nói عَلَى الْيَمِينِ – bên phải, عَلَى الْيَسَارِ – bên trái, فِي وَسَطِ الْمَدِينَةِ – ở trung tâm thành phố.

الْبَنْكُ عَلَى الْيَمِينِ، وَالْمَقْهَى أَمَامَكَ.Ngân hàng ở bên phải, còn quán cà phê ở trước mặt bạn.

Từ vựng của bài này

TừNghĩaVí dụ
فِيtrong, ởالْكِتَابُ فِي الْغُرْفَةِ
Cuốn sách ở trong phòng.
عَلَىtrênكِتَابٌ عَلَى سَرِيرٍ
một cuốn sách trên giường
تَحْتَdướiتَحْتَ الشَّجَرَةِ
dưới gốc cây
فَوْقَphía trênفَوْقَ الْبَيْتِ
phía trên ngôi nhà
أَمَامَtrướcأَمَامَ الْبَابِ
trước cửa
وَرَاءَphía sauوَرَاءَ الْبَابِ
sau cánh cửa
خَلْفَđằng sauخَلْفَ الْمَدْرَسَةِ
đằng sau trường học
بِجَانِبِbên cạnhبِجَانِبِ الْمَطْعَمِ
bên cạnh nhà hàng
بَيْنَgiữaبَيْنَ الْمَسْجِدِ وَالْكَنِيسَةِ
giữa nhà thờ Hồi giáo và nhà thờ
يَمِينbên phảiالْبَابُ عَلَى الْيَمِينِ.
Cửa ở bên phải.
يَسَارbên tráiالصَّيْدَلِيَّةُ عَلَى الْيَسَارِ.
Hiệu thuốc ở bên trái.
وَسَطgiữa, trung tâmوَسَطُ الْمَدِينَةِ
trung tâm thành phố

Bài tập

Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:

  • chọn đáp án: 2
  • điền vào chỗ trống: 3
  • nối cặp: 1
  • ghép câu: 1
  • dịch câu: 2
  • nghe và gõ: 1

Thử bài đầu tiên

Từ nào có nghĩa là “dưới”?

  1. تَحْتَ
  2. فَوْقَ
  3. بَيْنَ
  4. أَمَامَ

Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.