Ôn tập: Đồ ăn và thức uống

Muốn và thích

Tiếng Ả RậpNghĩa
أُرِيدُtôi muốn
تُرِيدُ / تُرِيدِينَbạn muốn (nam / nữ)
أُحِبُّtôi thích
لَا أُحِبُّtôi không thích
هَلْ تُحِبُّ…؟bạn có thích…? (nam)

Với أُرِيدُ bạn gọi một món – أُرِيدُ قَهْوَةً – và món đó kết thúc bằng -an. Với أُحِبُّ bạn nói về món ăn nói chung, nên có الـ: أُحِبُّ الْقَهْوَةَ.

أُحِبُّ الشَّايَ، لَكِنْ أُرِيدُ قَهْوَةً الْآنَ.Tôi thích trà, nhưng bây giờ tôi muốn cà phê.

Ở chợ, đơn vị đo đứng trước, thực phẩm theo sau: một ký, nửa ký, một túi, một chai hay một hộp gì đó. Hỏi giá bằng بِكَمْ, và khen hàng ngon là طَازَج.

فِي الْكِيسِ كِيلُو أَرُزٍّ وَعُلْبَةُ جُبْنٍ وَزُجَاجَةُ مَاءٍ.Trong túi có một ký gạo, một hộp phô mai và một chai nước.

Từ vựng của bài này

TừNghĩaVí dụ
قَهْوَةcà phêالْقَهْوَةُ لَذِيذَةٌ.
Cà phê ngon.
حَلِيبsữaكُوبُ حَلِيبٍ
một cốc sữa
بِدُونِkhông cóبِدُونِ حَلِيبٍ
không sữa
الْحِسَابhóa đơn, tiền thanh toánالْحِسَابُ عِشْرُونَ رِيَالًا.
Hóa đơn là hai mươi riyal.
أُرِيدُtôi muốnأُرِيدُ شَايًا.
Tôi muốn uống trà.
فُطُورbữa sángالْفُطُورُ السَّاعَةَ السَّابِعَةَ.
Bữa sáng lúc bảy giờ.
عَشَاءbữa tốiعَشَاءٌ فِي الْمَطْعَمِ
bữa tối ở nhà hàng
سَمَكcáسَمَكٌ مِنَ الْبَحْرِ
cá biển
أُحِبُّtôi thích, tôi yêuأُحِبُّ الشَّايَ.
Tôi thích trà.
لَذِيذngonالْعَشَاءُ لَذِيذٌ!
Bữa tối ngon quá!
كِيلُوký, kilôgamكِيلُو بَصَلٍ
một ký hành
زُجَاجَةchaiزُجَاجَةُ عَصِيرٍ
một chai nước ép
طَازَجtươiخُبْزٌ طَازَجٌ
bánh mì mới ra lò

Bài tập

Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:

  • chọn đáp án: 3
  • điền vào chỗ trống: 2
  • nối cặp: 1
  • ghép câu: 1
  • dịch câu: 2
  • nghe và gõ: 1

Thử bài đầu tiên

Từ nào có nghĩa là “cá”?

  1. جُبْن
  2. لَحْم
  3. سَمَك
  4. دَجَاج

Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.