Ngày thứ Bảy
Đọc bài, sau đó nghe bài đọc. Trả lời mười câu hỏi về nội dung đã đọc hoặc nghe. Bạn có thể quay lại bài trong khi trả lời.
يَوْمُ السَّبْتِ
أَنَا لَيْلَى. صَبَاحَ السَّبْتِ أَنَا وَأُخْتِي أَمَلُ وَكَرِيمٌ فِي الْمَقْهَى.
الرَّجُلُ: صَبَاحَ الْخَيْرِ! مَاذَا تُرِيدِينَ؟
أَنَا: أُرِيدُ قَهْوَةً بِدُونِ سُكَّرٍ، فِي فِنْجَانٍ صَغِيرٍ.
أَمَلُ: شَايٌ، مِنْ فَضْلِكَ، وَكُوبُ حَلِيبٍ.
الرَّجُلُ: وَأَنْتَ يَا كَرِيمُ، مَاذَا تُرِيدُ؟
كَرِيمٌ: عَصِيرٌ وَمَاءٌ، مِنْ فَضْلِكَ.
أَنَا: الْحِسَابُ، مِنْ فَضْلِكَ.
بَعْدَ الْمَقْهَى نَحْنُ فِي السُّوقِ.
الْبَائِعُ: التُّفَّاحُ وَالْمَوْزُ وَالْبُرْتُقَالُ طَازَجٌ الْيَوْمَ!
أَنَا: بِكَمْ كِيلُو الطَّمَاطِمِ؟
الْبَائِعُ: خَمْسَةُ جُنَيْهَاتٍ.
أَنَا: أُرِيدُ كِيلُو طَمَاطِمَ، وَنِصْفَ كِيلُو بَصَلٍ، وَكِيسَ بَطَاطِسَ، وَكِيلُو خِيَارٍ.
أَمَلُ: وَزُجَاجَةَ عَصِيرٍ وَعُلْبَةَ جُبْنٍ.
الْغَدَاءُ فِي بَيْتِ خَالَتِي، هِيَ عَزِيمَةٌ عَلَى الْغَدَاءِ. كَرِيمٌ ضَيْفٌ، وَهُوَ مِنْ مِصْرَ.
خَالَتِي: تَفَضَّلْ يَا كَرِيمُ! هٰذِهِ كَبْسَةٌ: أَرُزٌّ وَلَحْمٌ وَدَجَاجٌ. وَهُنَا حُمُّصٌ وَفَلَافِلُ وَسَلَطَةٌ وَخُبْزٌ. بِالْهَنَاءِ وَالشِّفَاءِ!
كَرِيمٌ: شُكْرًا! الْكَبْسَةُ لَذِيذَةٌ، وَالْحُمُّصُ لَذِيذٌ. أَنَا أُحِبُّ الْأَرُزَّ، لَكِنْ لَا أُحِبُّ السَّمَكَ.
خَالَتِي: فِي مِصْرَ الْفُولُ فِي الْفُطُورِ، وَالْكُسْكُسُ فِي الْمَغْرِبِ، وَالْمَنْسَفُ فِي الْأُرْدُنِّ، وَالشَّاوَرْمَا هُنَا وَهُنَاكَ. وَفِي الْعَشَاءِ عِنْدَنَا بَيْضٌ وَجُبْنٌ.
بَعْدَ الْغَدَاءِ قَهْوَةٌ عَرَبِيَّةٌ فِي فِنْجَانٍ. هٰذَا كَرَمٌ عَرَبِيٌّ!
كَرِيمٌ: سُفْرَةٌ دَائِمَةٌ!
خَالَتِي: دَائِمَةٌ بِوُجُودِكَ.
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| أُرِيدُ | tôi muốn | أُرِيدُ شَايًا. Tôi muốn uống trà. |
| تُرِيدُ | bạn muốn (nói với nam) | مَاذَا تُرِيدُ؟ Anh muốn gì? |
| قَهْوَة | cà phê | الْقَهْوَةُ لَذِيذَةٌ. Cà phê ngon. |
| شَاي | trà | شَاي وَخُبْز trà và bánh mì |
| عَصِير | nước ép | عَصِيرٌ بَارِدٌ nước ép lạnh |
| مَاء | nước | مَاءٌ وَخُبْزٌ nước và bánh mì |
| حَلِيب | sữa | كُوبُ حَلِيبٍ một cốc sữa |
| سُكَّر | đường (ăn) | شَايٌ بِسُكَّرٍ trà có đường |
| بِدُونِ | không có | بِدُونِ حَلِيبٍ không sữa |
| كُوب | cốc, ly | كُوبٌ صَغِيرٌ một cốc nhỏ |
| فِنْجَان | tách cà phê nhỏ | فِنْجَانٌ وَاحِدٌ một tách |
| الْحِسَاب | hóa đơn, tiền thanh toán | الْحِسَابُ عِشْرُونَ رِيَالًا. Hóa đơn là hai mươi riyal. |
| فُطُور | bữa sáng | الْفُطُورُ السَّاعَةَ السَّابِعَةَ. Bữa sáng lúc bảy giờ. |
| غَدَاء | bữa trưa | الْغَدَاءُ جَاهِزٌ. Bữa trưa đã sẵn sàng. |
| عَشَاء | bữa tối | عَشَاءٌ فِي الْمَطْعَمِ bữa tối ở nhà hàng |
| خُبْز | bánh mì | خُبْز وَتِين bánh mì và sung |
| أَرُزّ | gạo, cơm | أَرُزٌّ أَبْيَضُ cơm trắng |
| لَحْم | thịt | اللَّحْمُ غَالٍ. Thịt đắt. |
| دَجَاج | gà | دَجَاج وَخُبْز gà và bánh mì |
| سَمَك | cá | سَمَكٌ مِنَ الْبَحْرِ cá biển |
| جُبْن | phô mai | خُبْزٌ وَجُبْنٌ bánh mì và phô mai |
| بَيْض | trứng | بَيْضٌ فِي الْفُطُورِ trứng cho bữa sáng |
| سَلَطَة | salad, rau trộn | سَلَطَةٌ خَضْرَاءُ salad rau xanh |
| أُحِبُّ | tôi thích, tôi yêu | أُحِبُّ الشَّايَ. Tôi thích trà. |
| لَذِيذ | ngon | الْعَشَاءُ لَذِيذٌ! Bữa tối ngon quá! |
| تُفَّاح | táo | تُفَّاحٌ أَحْمَرُ táo đỏ |
| بُرْتُقَال | cam | عَصِيرُ بُرْتُقَالٍ nước cam |
| مَوْز | chuối | الْمَوْزُ أَصْفَرُ. Chuối có màu vàng. |
| طَمَاطِم | cà chua | سَلَطَةُ طَمَاطِمَ salad cà chua |
| بَطَاطِس | khoai tây | بَطَاطِسُ وَلَحْمٌ khoai tây và thịt |
| بَصَل | hành tây | الْبَصَلُ رَخِيصٌ. Hành tây rẻ. |
| خِيَار | dưa leo | خِيَارٌ أَخْضَرُ dưa leo xanh |
| كِيلُو | ký, kilôgam | كِيلُو بَصَلٍ một ký hành |
| كِيس | túi | كِيسٌ كَبِيرٌ một cái túi lớn |
| زُجَاجَة | chai | زُجَاجَةُ عَصِيرٍ một chai nước ép |
| عُلْبَة | hộp, lon | عُلْبَةٌ صَغِيرَةٌ một cái hộp nhỏ |
| طَازَج | tươi | خُبْزٌ طَازَجٌ bánh mì mới ra lò |
| بَائِع | người bán hàng | الْبَائِعُ لَطِيفٌ. Người bán hàng rất dễ mến. |
| حُمُّص | hummus (đậu gà) | حُمُّصٌ وَخُبْزٌ hummus và bánh mì |
| فَلَافِل | falafel | الْفَلَافِلُ سَاخِنَةٌ. Falafel còn nóng. |
| كُسْكُس | couscous | كُسْكُسٌ مَغْرِبِيٌّ couscous Morocco |
| مَنْسَف | mansaf (món Jordan gồm thịt cừu, cơm và sữa chua) | الْمَنْسَفُ أُرْدُنِّيٌّ. Mansaf là món Jordan. |
| كَبْسَة | kabsa (món cơm thịt vùng Vịnh) | كَبْسَةُ دَجَاجٍ kabsa gà |
| فُول | ful (đậu tằm) | فُولٌ فِي الْفُطُورِ ful cho bữa sáng |
| شَاوَرْمَا | shawarma | شَاوَرْمَا دَجَاجٍ shawarma gà |
| تَفَضَّلْ | xin mời (khi mời) | تَفَضَّلْ، الْبَيْتُ بَيْتُكَ! Xin mời vào, cứ tự nhiên như ở nhà! |
| بِالْهَنَاءِ وَالشِّفَاءِ | chúc ngon miệng (nghĩa đen “vui vẻ và khỏe mạnh”) | بِالْهَنَاءِ وَالشِّفَاءِ يَا أَحْمَدُ! Chúc ngon miệng, Ahmad! |
| ضَيْف | khách | الضَّيْفُ هُنَا. Khách đã đến. |
| كَرَم | lòng hào phóng, hiếu khách | كَرَمٌ عَرَبِيٌّ lòng hiếu khách Ả Rập |
| عَزِيمَة | lời mời (dùng bữa) | عَزِيمَةٌ عَلَى الْغَدَاءِ lời mời ăn trưa |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:
- chọn đáp án: 10
Thử bài đầu tiên
Đối chiếu nhận định với bài đọc: «لَيْلَى تُرِيدُ قَهْوَةً بِالسُّكَّرِ.»
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.