Ôn tập: cuộc sống hằng ngày và động từ bất quy tắc

Những gì bạn đã làm được

Giờ bạn đã có thể kể về một ngày của mình từ lúc đồng hồ báo thức reo đến lúc đi ngủ, nói bạn làm việc gì bao lâu một lần, nói về việc nhà và cuối tuần, và dùng những động từ bất quy tắc thông dụng nhất. Hầu hết chúng chỉ bất quy tắc ở dạng eu – bảng dưới đây đặt chúng cạnh dạng você.

Động từtôi (eu)bạn, anh ấy, cô ấy (você, ele, ela)
fazerfaçofaz
poderpossopode
dizerdigodiz
trazertragotraz
vervejovê
lerleiolê
dardoudá
pôrponhopõe
sairsaiosai
dormirdurmodorme
ouvirouçoouve

Durante a semana eu saio cedo, mas no sábado durmo até tarde.Trong tuần tôi ra khỏi nhà sớm, nhưng thứ Bảy tôi ngủ đến trưa.

Một ngày thường và một ngày cuối tuần

Động từ chỉ sinh hoạt phần lớn có quy tắc: acordo, levanto (hoặc me levanto, cả hai đều đúng), tomo banho, tomo café, chego em casa, janto. Sắp thứ tự bằng primeiro, depois, então, và nói tần suất bằng geralmente, sempre, às vezes, nunca. Với việc nhà, lavar là rửa bằng nước, limpar là làm sạch nói chung, arrumar là dọn dẹp, còn fazer compras là đi chợ. Cuối tuần người ta saem, passeiam, descansam và veem série.

Từ vựng của bài này

TừNghĩaVí dụ
fazerlàmO que vocês fazem no domingo?
Các bạn làm gì vào Chủ nhật?
podercó thểPosso usar o seu celular?
Tôi dùng điện thoại của bạn được không?
sairra ngoài, rời điA gente sai do cinema às dez.
Chúng tôi ra khỏi rạp phim lúc mười giờ.
dormirngủMeus avós dormem depois do almoço.
Ông bà tôi ngủ sau bữa trưa.
acordarthức dậyNo domingo ninguém acorda cedo.
Chủ nhật chẳng ai dậy sớm.
tomar banhotắmEu tomo banho de manhã e à noite.
Tôi tắm vào buổi sáng và buổi tối.
geralmentethường thìGeralmente o metrô está lotado às oito.
Thường thì tàu điện ngầm chật cứng lúc tám giờ.
lavarrửa, giặtQuem lava a roupa na sua casa?
Ở nhà bạn ai giặt quần áo?
arrumardọn dẹp, sắp xếpOs meninos arrumam o quarto no sábado.
Mấy cậu bé dọn phòng vào thứ Bảy.
o fim de semanacuối tuầnEste fim de semana vamos visitar a tia Rosa.
Cuối tuần này chúng tôi sẽ đi thăm dì Rosa.

Bài tập

Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:

  • chọn đáp án: 3
  • nối cặp: 1
  • điền vào chỗ trống: 2
  • ghép câu: 1
  • dịch câu: 2
  • nghe và gõ: 1

Thử bài đầu tiên

Dạng nào của trazer đi với eu?

  1. trago
  2. trazo
  3. traz
  4. trazem

Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.