Số Hán-Hàn: 일, 이, 삼

Hai hệ thống số, và đây là hệ thứ nhất

Tiếng Hàn đếm bằng hai hệ thống và dùng cả hai mỗi ngày. Số Hán-Hàn, mượn từ tiếng Trung nhiều thế kỷ trước, dùng cho tiền, số điện thoại, ngày tháng, phút, tầng và bất cứ thứ gì viết bằng chữ số: 일 이 삼 사 오 육 칠 팔 구 십 cho 1 đến 10. Mọi số trên mười được xếp chồng: 십일 là 11, 이십 là 20, 이십오 là 25, 구십구 là 99. Không có từ riêng cho mười một hay mười hai, và không có .

Trăm, nghìn, và vạn

là trăm, là nghìn, là vạn – và 만 là một đơn vị riêng, nên một trăm nghìn là 십만 (mười vạn) và một triệu là 백만. Số tròn bỏ 일: là 백 chứ không phải 일백; 천 chứ không phải 일천; 만 chứ không phải 일만. Giá cả Hàn Quốc sống trong các đơn vị này: 오천 원, 만 이천 원, 삼만 원. Số không trong số điện thoại là , và các chữ số đọc từng con một với một quãng ngừng nhỏ ở dấu gạch: 010-1234-5678 là 공일공 일이삼사 오육칠팔.

Chữ sốHán-Hàn
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
100
1,000
10,000

제 번호는 공일공 이삼사오예요Số của tôi là 010-2345.

삼만 오천 원이에요Ba mươi lăm nghìn won.

Từ vựng của bài này

TừNghĩaVí dụ
một (Hán-Hàn)일 번 버스예요
Đó là xe buýt số một.
hai (Hán-Hàn)이 번 버스예요
Đó là xe buýt số hai.
ba (Hán-Hàn)삼 층에 있어요
Nó ở tầng ba.
bốn (Hán-Hàn)사 번 출구예요
Đó là lối ra số bốn.
năm (Hán-Hàn)오 층이에요
Là tầng năm.
mười (Hán-Hàn)십 번이에요
Là số mười.
trăm백 원이에요
Một trăm won.
nghìn천 원 있어요?
Bạn có một nghìn won không?
vạn (mười nghìn)만 원 있어요?
Bạn có mười nghìn won không?
số không (khi đọc từng chữ số)공일공이에요
Là 010.

Bài tập

Trong ứng dụng, bài học này có 11 bài tập:

  • chọn đáp án: 4
  • nối cặp: 1
  • điền vào chỗ trống: 2
  • ghép câu: 2
  • dịch câu: 1
  • nghe và gõ: 1

Thử bài đầu tiên

Từ Hán-Hàn nào là *ba*?

Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.

Tất cả bài học của khóa này