Giờ theo một hệ, phút theo hệ kia
Nói giờ dùng cả hai hệ số trong một hơi. Giờ lấy số thuần Hàn với 시: 한 시, 두 시, 세 시, 네 시, 다섯 시, 열두 시. Phút lấy số Hán-Hàn với 분: 오 분, 십 분, 이십오 분. Vậy 3:20 là 세 시 이십 분, và rưỡi là 반: 두 시 반. Sáng và chiều đứng trước: 오전 아홉 시, 오후 세 시. Câu hỏi là 몇 시예요?
Thứ, tháng và ngày
Các thứ trong tuần kết thúc bằng 요일: 월요일 thứ Hai, 화요일 thứ Ba, 수요일 thứ Tư, 목요일 thứ Năm, 금요일 thứ Sáu, 토요일 thứ Bảy, 일요일 Chủ nhật. Tháng là số Hán-Hàn cộng 월: 일월 tháng Một, 이월 tháng Hai, đến 십이월 – với hai dạng bất quy tắc, 유월 cho tháng Sáu và 시월 cho tháng Mười. Ngày là số Hán-Hàn cộng 일: 삼 일 mùng 3, 이십 일 ngày 20. Tiếng Hàn viết ngày tháng từ lớn đến nhỏ – năm, tháng, ngày – nên 6월 3일 là 유월 삼 일. Các câu hỏi là 무슨 요일이에요? và 며칠이에요?
| Đơn vị | Hệ số | Ví dụ |
|---|---|---|
| 시 | thuần Hàn | 세 시 |
| 분 | Hán-Hàn | 이십 분 |
| 월 | Hán-Hàn | 유월 |
| 일 | Hán-Hàn | 삼 일 |
| 살 | thuần Hàn | 스무 살 |
지금 오후 세 시 십 분이에요Bây giờ là 3 giờ 10 phút chiều.
생일이 언제예요?Sinh nhật bạn là khi nào?
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| 시 | giờ | 지금 세 시예요 Bây giờ là ba giờ. |
| 분 | phút | 세 시 이십 분이에요 Là 3 giờ 20 phút. |
| 반 | rưỡi | 두 시 반이에요 Hai giờ rưỡi. |
| 요일 | thứ (trong tuần) | 오늘은 무슨 요일이에요? Hôm nay là thứ mấy? |
| 월 | tháng | 제 생일은 오월이에요 Sinh nhật tôi vào tháng Năm. |
| 일(날짜) | ngày (trong tháng) | 오늘은 삼 일이에요 Hôm nay là mùng ba. |
| 오늘 | hôm nay | 오늘은 금요일이에요 Hôm nay là thứ Sáu. |
| 내일 | ngày mai | 내일 봐요 Mai gặp nhé. |
| 어제 | hôm qua | 어제는 수요일, 오늘은 목요일이에요 Hôm qua là thứ Tư, hôm nay là thứ Năm. |
| 생일 | sinh nhật | 생일이 언제예요? Sinh nhật bạn là khi nào? |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 11 bài tập:
- chọn đáp án: 4
- nối cặp: 1
- điền vào chỗ trống: 2
- ghép câu: 2
- dịch câu: 1
- nghe và gõ: 1
Thử bài đầu tiên
Đâu là *ba giờ*?
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.