Hai từ để gọi "bạn"
Tiếng Tây Ban Nha có hai cách xưng hô với một người. Tú dành cho bạn bè, gia đình, trẻ em và người cùng tuổi. Usted dành cho người lạ, người lớn tuổi, nhân viên cửa hàng và người có chức vụ: bất kỳ ai bạn sẽ gọi là señor hay señora. Lựa chọn này quan trọng vì động từ đổi theo: với usted bạn dùng cùng dạng như với él và ella.
| Bạn muốn nói | với bạn bè (tú) | lịch sự (usted) |
|---|---|---|
| Bạn tên là gì? | ¿Cómo te llamas? | ¿Cómo se llama, señora? |
| Bạn thế nào? | ¿Cómo estás? | ¿Cómo está usted? |
| Còn bạn? | ¿Y tú? | ¿Y usted? |
| Bạn là… | eres | es |
Mẫu luôn giống nhau: te thành se, estás thành está, eres thành es. Khác với tú, từ usted thường được giữ lại trong câu, ¿Cómo está usted?, vì nói ra nó là một phần của sự lịch sự.
Ở Tây Ban Nha tú là mặc định: người ta chuyển sang nó rất nhanh, còn usted dành cho người lạ lớn tuổi rõ rệt và tình huống trang trọng. Ở phần lớn Mỹ Latinh usted nghe thấy nhiều hơn hẳn, ở Colombia hay Costa Rica cả giữa bạn bè, còn ở Argentina và Uruguay bạn sẽ nghe vos thay cho tú. Nói với nhiều người, Tây Ban Nha lại tách đôi: vosotros với bạn bè, ustedes khi lịch sự. Mỹ Latinh dùng ustedes cho tất cả.
| Nói với | ở Tây Ban Nha | ở Mỹ Latinh |
|---|---|---|
| một người bạn | tú | tú (hoặc vos) |
| một người lạ | usted | usted |
| nhiều người bạn | vosotros | ustedes |
| nhiều người lạ | ustedes | ustedes |
–Buenos días, señora. ¿Cómo está usted? –Muy bien, gracias.–Chào buổi sáng, thưa bà. Bà có khỏe không? –Rất khỏe, cảm ơn.
Các công thức lịch sự: por favor, gracias, de nada, perdón, disculpe
| Cụm từ | Nghĩa |
|---|---|
| por favor | làm ơn |
| gracias | cảm ơn |
| de nada | không có gì |
| perdón | xin lỗi (khi va phải ai) |
| disculpe | xin lỗi cho hỏi (để gây chú ý, usted) |
Señor, señora và señorita đi cùng usted. Bạn dùng chúng riêng lẻ, Gracias, señor, hoặc trước họ: la señora García. Señorita dành cho phụ nữ trẻ, dù ngày nay nhiều người chỉ nói señora với mọi phụ nữ trưởng thành. Disculpe là dạng usted; với bạn bè bạn sẽ nói disculpa.
–Disculpe, señor. ¿Es usted el señor García? –Sí, soy yo.–Xin lỗi ông. Ông có phải là ông García không? –Vâng, chính tôi.
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| usted | ông / bà (lịch sự, một người) | ¿Cómo está usted, señor López? Ông có khỏe không, ông López? |
| ustedes | các bạn / quý vị (nhiều người) | Gracias a ustedes. Cảm ơn quý vị. |
| vosotros | các bạn (nhiều người, thân mật, Tây Ban Nha) | ¿Y vosotros, qué tal? Còn các bạn, thế nào rồi? |
| señor | ông; ngài | Buenos días, señor García. Chào buổi sáng, ông García. |
| señora | bà; quý bà | Gracias, señora. Cảm ơn bà. |
| señorita | cô (phụ nữ trẻ) | Buenas tardes, señorita. Chào buổi chiều, cô. |
| perdón | xin lỗi | Perdón, ¿cómo te llamas? Xin lỗi, bạn tên là gì? |
| disculpe | xin lỗi cho hỏi (lịch sự) | Disculpe, señora, ¿es usted Ana? Xin lỗi, thưa bà, bà là Ana phải không? |
| por favor | làm ơn | Agua, por favor. Cho tôi nước, làm ơn. |
| gracias | cảm ơn | Muchas gracias, señor. Cảm ơn ông rất nhiều. |
| de nada | không có gì | –Gracias. –De nada. –Cảm ơn. –Không có gì. |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 11 bài tập:
- chọn đáp án: 3
- nối cặp: 2
- điền vào chỗ trống: 2
- ghép câu: 1
- dịch câu: 2
- nghe và gõ: 1
Thử bài đầu tiên
Bạn nói với một nhân viên bán hàng chưa từng gặp. Câu hỏi nào hỏi thăm họ?
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.