Cách nói trong sáu thứ tiếng, kèm một câu ví dụ cho mỗi ngôn ngữ.

Hình minh họa: Mũ
Ngôn ngữTừVí dụ
Tiếng ViệtAnh ấy nghiêng mũ chào cô ấy.
Tiếng Anh · EnglishhatHe tipped his hat to greet her.
Tiếng Nga · РусскийшляпаОн чуть поднял шляпу, чтобы поздороваться.
Tiếng Tây Ban Nha · EspañolsombreroLe hizo una reverencia con el sombrero para saludarla.
Tiếng Nhật · 日本語帽子彼は挨拶して帽子を持ち上げた。
Tiếng Hàn · 한국어모자그는 모자를 들어 인사했다.

Thêm từ ở trình độ này

Tất cả các từ