
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | nước chanh | Bọn trẻ bán nước chanh ở quầy. |
| Tiếng Anh · English | lemonade | Kids sold lemonade at the stand. |
| Tiếng Nga · Русский | лимонад | Дети продавали лимонад на ларьке. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | limonada | Los niños vendieron limonada en el puesto. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | レモネード | 子どもたちが屋台でレモネードを売った。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 레모네이드 | 아이들이 가판대에서 레모네이드를 팔았다. |
| Tiếng Pháp · Français | limonade | Les enfants vendaient de la limonade au stand. |
| Tiếng Đức · Deutsch | Limonade | Die Kinder haben an ihrem Stand Limonade verkauft. |
| Tiếng Bồ Đào Nha · Português | limonada | As crianças venderam limonada na calçada. |
| Tiếng Ý · Italiano | limonata | I bambini vendevano limonata al banchetto. |
Chủ đề: Đồ ăn và thức uống