Bộ phận tìm đồ thất lạc

Cách nói trong sáu thứ tiếng, kèm một câu ví dụ cho mỗi ngôn ngữ.

Hình minh họa: Bộ phận tìm đồ thất lạc
Ngôn ngữTừVí dụ
Tiếng Việtbộ phận tìm đồ thất lạcTôi để quên ô ở bộ phận tìm đồ thất lạc.
Tiếng Anh · Englishlost and foundI left my umbrella at the lost and found.
Tiếng Nga · Русскийбюро находокЯ оставил зонт в бюро находок.
Tiếng Tây Ban Nha · Españolobjetos perdidosDejé mi paraguas en objetos perdidos.
Tiếng Nhật · 日本語遺失物取扱所傘を遺失物取扱所に置き忘れた。
Tiếng Hàn · 한국어분실물 센터나는 우산을 분실물 센터에 두고 왔다.

Thêm từ ở trình độ này

Tất cả các từ