
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | nhà thờ Hồi giáo | Nhà thờ Hồi giáo mở cửa cầu nguyện lúc hoàng hôn. |
| Tiếng Anh · English | mosque | The mosque opens for prayer at sunset. |
| Tiếng Nga · Русский | мечеть | Мечеть открывается для молитвы на закате. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | mezquita | La mezquita abre para la oración al caer el sol. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | モスク | モスクは夕方に礼拝のため開きます。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 모스크 | 모스크는 해질녘에 기도하러 열립니다. |