
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | xe máy | Anh ấy đậu xe máy bên quán cà phê. |
| Tiếng Anh · English | motorcycle | He parked his motorcycle by the cafe. |
| Tiếng Nga · Русский | мотоцикл | Он припарковал мотоцикл у кафе. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | moto | Aparcó la moto junto al café. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | オートバイ | 彼はカフェのそばにオートバイを停めた。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 오토바이 | 그는 카페 옆에 오토바이를 세웠다. |