Ca làm

Cách nói trong sáu thứ tiếng, kèm một câu ví dụ cho mỗi ngôn ngữ.

Hình minh họa: Ca làm
Ngôn ngữTừVí dụ
Tiếng Việtca làmNgày mai tôi làm ca sáng.
Tiếng Anh · EnglishshiftI have the morning shift tomorrow.
Tiếng Nga · РусскийсменаУ меня завтрашняя утренняя смена.
Tiếng Tây Ban Nha · EspañolturnoTengo el turno de la mañana mañana.
Tiếng Nhật · 日本語シフト明日は朝のシフトです。
Tiếng Hàn · 한국어교대 근무저는 내일 아침 교대 근무예요.

Thêm từ ở trình độ này

Tất cả các từ