Tôm

Cách nói trong sáu thứ tiếng, kèm một câu ví dụ cho mỗi ngôn ngữ.

Hình minh họa: Tôm
Ngôn ngữTừVí dụ
Tiếng ViệttômHọ chiên tôm với tỏi.
Tiếng Anh · EnglishshrimpThey fried shrimp with garlic.
Tiếng Nga · РусскийкреветкаОни пожарили креветки с чесноком.
Tiếng Tây Ban Nha · EspañolcamarónFritieron camarones con ajo.
Tiếng Nhật · 日本語えび彼らはえびをにんにくと炒めました。
Tiếng Hàn · 한국어새우그들은 마늘과 함께 새우를 튀겼어요.

Thêm từ ở trình độ này

Tất cả các từ