Xe đưa đón

Cách nói trong sáu thứ tiếng, kèm một câu ví dụ cho mỗi ngôn ngữ.

Hình minh họa: Xe đưa đón
Ngôn ngữTừVí dụ
Tiếng Việtxe đưa đónXe đưa đón khách sạn chạy mỗi ba mươi phút.
Tiếng Anh · EnglishshuttleThe hotel shuttle runs every thirty minutes.
Tiếng Nga · РусскийшаттлШаттл от отеля ходит каждые тридцать минут.
Tiếng Tây Ban Nha · EspañollanzaderaLa lanzadera del hotel funciona cada treinta minutos.
Tiếng Nhật · 日本語シャトルバスホテルのシャトルは30分ごとに運行します。
Tiếng Hàn · 한국어셔틀호텔 셔틀은 30분마다 운행한다.

Thêm từ ở trình độ này

Tất cả các từ