
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | đồng cảm | Anh ấy rất đồng cảm khi cô ấy buồn. |
| Tiếng Anh · English | sympathetic | He was sympathetic when she was upset. |
| Tiếng Nga · Русский | сочувственный | Он был сочувственным, когда она расстроилась. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | comprensivo | Fue comprensivo cuando ella estaba molesta. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | 同情的な | 彼は彼女が動揺しているときに同情的だった。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 동정적인 | 그는 그녀가 속상할 때 동정적이었다. |