
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | tĩnh mạch | Bác sĩ xác định tĩnh mạch để tiêm. |
| Tiếng Anh · English | vein | The doctor located a vein for the injection. |
| Tiếng Nga · Русский | вена | Врач нашёл вену для инъекции. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | vena | El médico localizó una vena para la inyección. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | 静脈 | 医者は注射のために静脈を探した。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 정맥 | 의사는 주사를 놓을 정맥을 찾았다. |
| Tiếng Pháp · Français | veine | Le médecin a trouvé une veine pour la piqûre. |
| Tiếng Đức · Deutsch | Vene | Die Ärztin hat eine Vene für die Spritze gesucht. |
| Tiếng Bồ Đào Nha · Português | veia | A enfermeira achou uma veia para a injeção. |
| Tiếng Ý · Italiano | vena | Il medico ha trovato una vena per l’iniezione. |
Chủ đề: Cơ thể và sức khỏe