
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | ấm áp | Anh ấy có nụ cười ấm áp. |
| Tiếng Anh · English | warm | She has a warm smile. |
| Tiếng Nga · Русский | тёплый | У неё тёплый голос. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | cálido | Fue muy cálido en su bienvenida. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | 温かい | 彼女は温かい雰囲気を持っている。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 다정한 | 그녀는 다정한 사람이다. |
| Tiếng Pháp · Français | chaleureux | Elle a un sourire chaleureux et des yeux gentils. |
| Tiếng Đức · Deutsch | warm | Sie hat ein warmes Lächeln. |
| Tiếng Bồ Đào Nha · Português | caloroso | Ele foi muito caloroso ao nos receber. |
| Tiếng Ý · Italiano | caloroso | Ci ha accolto in modo molto caloroso. |