Mấy giờ rồi? Giờ và các ngày trong tuần

Nói giờ

GiờTiếng Ả Rập
1:00الْوَاحِدَةُ
2:00الثَّانِيَةُ
3:00الثَّالِثَةُ
4:00الرَّابِعَةُ
5:00الْخَامِسَةُ
6:00السَّادِسَةُ
7:00السَّابِعَةُ
8:00الثَّامِنَةُ
9:00التَّاسِعَةُ
10:00الْعَاشِرَةُ

كَمِ السَّاعَةُ؟ – “mấy giờ rồi?”. Câu trả lời dùng السَّاعَةُ và số thứ tự có الـ và ة: السَّاعَةُ الثَّالِثَةُ – nghĩa đen “giờ thứ ba”, tức 3 giờ. Riêng 1 giờ là الْوَاحِدَةُ. Thêm صَبَاحًا (ṣabāḥan) cho buổi sáng và مَسَاءً (masāʾan) cho buổi tối.

Rưỡi và mười lăm phút đứng sau giờ với وَ: الثَّالِثَةُ وَالنِّصْفُ – ba giờ rưỡi; الثَّالِثَةُ وَالرُّبْعُ – ba giờ mười lăm. “Kém” là إِلَّا (ʾillā, “trừ”): الرَّابِعَةُ إِلَّا رُبْعًا – bốn giờ kém mười lăm; الرَّابِعَةُ إِلَّا ثُلْثًا – bốn giờ kém hai mươi (“bốn trừ một phần ba”).

كَمِ السَّاعَةُ؟ – السَّاعَةُ الْخَامِسَةُ وَالنِّصْفُ مَسَاءً.Mấy giờ rồi? – Năm giờ rưỡi chiều.

NgàyNghĩa
يَوْمُ الْأَحَدِChủ nhật
يَوْمُ الِاثْنَيْنِthứ Hai
يَوْمُ الثُّلَاثَاءِthứ Ba
يَوْمُ الْأَرْبِعَاءِthứ Tư
يَوْمُ الْخَمِيسِthứ Năm
يَوْمُ الْجُمُعَةِthứ Sáu
يَوْمُ السَّبْتِthứ Bảy

Tuần bắt đầu từ Chủ nhật, và tên các ngày là số đếm: الْأَحَد là “thứ nhất”, الِاثْنَيْن “thứ hai”, cho đến thứ Năm là “thứ năm”. الْجُمُعَة là ngày tụ họp cầu nguyện. Ở nhiều nước Ả Rập, cuối tuần là thứ Sáu và thứ Bảy.

الدَّرْسُ يَوْمَ الْأَحَدِ، السَّاعَةَ التَّاسِعَةَ صَبَاحًا.Buổi học vào Chủ nhật lúc chín giờ sáng.

Từ vựng của bài này

TừNghĩaVí dụ
سَاعَةđồng hồ; giờالسَّاعَةُ جَمِيلَةٌ.
Chiếc đồng hồ đẹp.
الْوَاحِدَةmột giờالْوَاحِدَةُ وَالنِّصْفُ
một giờ rưỡi
الثَّانِيَةthứ hai; hai giờالسَّاعَةُ الثَّانِيَةُ
Bây giờ là hai giờ.
الثَّالِثَةthứ ba; ba giờالثَّالِثَةُ وَالرُّبْعُ
ba giờ mười lăm
نِصْفmột nửa, rưỡiالسَّادِسَةُ وَالنِّصْفُ
sáu giờ rưỡi
رُبْعmột phần tư, mười lăm phútرُبْعُ سَاعَةٍ
mười lăm phút
إِلَّاtrừ; kém (khi nói giờ)الثَّامِنَةُ إِلَّا رُبْعًا
tám giờ kém mười lăm
صَبَاحًاbuổi sángالسَّابِعَةُ صَبَاحًا
bảy giờ sáng
مَسَاءًbuổi tốiالْعَاشِرَةُ مَسَاءً
mười giờ tối
يَوْمngàyيَوْمٌ جَمِيلٌ!
Một ngày đẹp trời!
الْأَحَدChủ nhậtالْأَحَدُ يَوْمُ عَمَلٍ.
Chủ nhật là ngày làm việc.
الِاثْنَيْنthứ Haiيَوْمُ الِاثْنَيْنِ صَعْبٌ.
Thứ Hai thật vất vả.
الْجُمُعَةthứ Sáuالْجُمُعَةُ عُطْلَةٌ.
Thứ Sáu là ngày nghỉ.
سَبْتthứ Bảyدَرْس سَبْت
một bài học thứ Bảy

Bài tập

Trong ứng dụng, bài học này có 11 bài tập:

  • chọn đáp án: 4
  • điền vào chỗ trống: 2
  • nối cặp: 1
  • ghép câu: 1
  • dịch câu: 2
  • nghe và gõ: 1

Thử bài đầu tiên

Từ nào có nghĩa là “thứ Sáu”?

  1. الْأَحَد
  2. الِاثْنَيْن
  3. الْجُمُعَة
  4. سَبْت

Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.