Đọc, nghe và 10 câu hỏi

Sở thích của tôi và thời tiết

Đọc bài, sau đó nghe bài đọc. Trả lời mười câu hỏi về nội dung đã đọc hoặc nghe. Bạn có thể quay lại bài trong khi trả lời.

هِوَايَاتِي وَالطَّقْسُ

أَنَا يُوسُفُ، طَالِبٌ. مَاذَا أَفْعَلُ فِي وَقْتِ الْفَرَاغِ؟ أُحِبُّ الْقِرَاءَةَ وَالرَّسْمَ وَالتَّصْوِيرَ. أُخْتِي تُحِبُّ الطَّبْخَ وَالْمُوسِيقَى وَالرَّقْصَ. أَخِي يُحِبُّ الرِّيَاضَةَ: السِّبَاحَةُ هِوَايَةٌ جَمِيلَةٌ عِنْدَهُ، كُرَةُ الْقَدَمِ أَيْضًا. وَأَبِي يُحِبُّ السَّفَرَ.

فِي مَدِينَتِي الصَّيْفُ حَارٌّ جِدًّا، وَدَرَجَةُ الْحَرَارَةِ أَرْبَعُونَ. الشِّتَاءُ بَارِدٌ، وَفِيهِ مَطَرٌ. فِي الرَّبِيعِ يُوجَدُ رِيحٌ وَغُبَارٌ. أُحِبُّ الْخَرِيفَ: الشَّمْسُ جَمِيلَةٌ، وَالْجَوُّ مُعْتَدِلٌ. الطَّقْسُ غَدًا مُشْمِسٌ.

سَمِيرٌ: يَا يُوسُفُ، مَا رَأْيُكَ فِي الْمُبَارَاةِ غَدًا؟ فَرِيقُ الْمَدِينَةِ يَلْعَبُ فِي الْمَلْعَبِ الْكَبِيرِ. يُوسُفُ: آسِفٌ، أَنَا مَشْغُولٌ غَدًا. عِنْدِي مَوْعِدٌ. مَا رَأْيُكَ فِي السِّينَمَا يَوْمَ الْجُمُعَةِ؟ سَمِيرٌ: لِلْأَسَفِ، يَوْمَ الْجُمُعَةِ عِنْدَنَا حَفْلَةٌ. هَلْ تُرِيدُ أَنْ تَذْهَبَ إِلَى الْمَعْرِضِ يَوْمَ السَّبْتِ؟ يُوسُفُ: فِكْرَةٌ جَمِيلَةٌ! بِكُلِّ سُرُورٍ. سَمِيرٌ: نَلْتَقِي أَمَامَ الْمَعْرِضِ فِي السَّاعَةِ الْعَاشِرَةِ.

مَسَاءً يَكْتُبُ لِي سَمِيرٌ، وَهُوَ مُشَجِّعٌ لِفَرِيقِ الْمَدِينَةِ: «هَدَفٌ لِكُلِّ فَرِيقٍ، وَالنَّتِيجَةُ تَعَادُلٌ. لَا فَوْزَ وَلَا كَأْسَ! لَكِنْ كُلُّ لَاعِبٍ جَيِّدٌ، وَالْحَكَمُ أَيْضًا.»

Từ vựng của bài này

TừNghĩaVí dụ
هِوَايَةsở thíchهِوَايَةٌ جَمِيلَةٌ
một sở thích hay
قِرَاءَةviệc đọc, đọc sáchالْقِرَاءَةُ مُفِيدَةٌ.
Đọc sách có ích.
سِبَاحَةbơi lộiالسِّبَاحَةُ فِي الْبَحْرِ
bơi ở biển
رَسْمvẽ, hội họaدَرْسُ الرَّسْمِ
giờ học vẽ
طَبْخnấu ănالطَّبْخُ فِي الْمَطْبَخِ
nấu ăn trong bếp
رِيَاضَةthể thaoالرِّيَاضَةُ كُلَّ يَوْمٍ
thể thao mỗi ngày
مُوسِيقَىâm nhạcمُوسِيقَى عَرَبِيَّةٌ
nhạc Ả Rập
سَفَرdu lịch, đi xaالسَّفَرُ بِالْقِطَارِ
đi bằng tàu hỏa
تَصْوِيرchụp ảnhالتَّصْوِيرُ فِي الْحَدِيقَةِ
chụp ảnh trong công viên
رَقْصnhảy múaالرَّقْصُ مَعَ الْمُوسِيقَى
nhảy theo nhạc
كُرَةquả bóngكُرَةٌ كَبِيرَةٌ
quả bóng to
وَقْتُ الْفَرَاغِthời gian rảnhفِي وَقْتِ الْفَرَاغِ
lúc rảnh
فَعَلَlàmمَاذَا تَفْعَلُ؟
Bạn đang làm gì?
جَوّthời tiết; bầu không khíالْجَوُّ جَمِيلٌ.
Thời tiết đẹp.
طَقْسthời tiết (trong dự báo)الطَّقْسُ غَدًا
thời tiết ngày mai
حَارّnóngيَوْمٌ حَارٌّ
một ngày nóng
بَارِدlạnhمَاءٌ بَارِدٌ
nước lạnh
مُعْتَدِلôn hòaجَوٌّ مُعْتَدِلٌ
thời tiết ôn hòa
مَطَرmưaالْمَطَرُ بَارِدٌ.
Mưa lạnh.
شَمْسmặt trờiنُورُ الشَّمْسِ
ánh sáng mặt trời
رِيحgióرِيح بَحْر
gió biển
غُبَارbụiغُبَارٌ فِي الشَّارِعِ
bụi trên phố
صَيْفmùa hèصَيْفٌ حَارٌّ
một mùa hè nóng
شِتَاءmùa đôngفِي الشِّتَاءِ
vào mùa đông
رَبِيعmùa xuânرَبِيعٌ جَمِيلٌ
một mùa xuân đẹp
خَرِيفmùa thuالْخَرِيفُ مُعْتَدِلٌ.
Mùa thu ôn hòa.
دَرَجَةđộعَشْرُ دَرَجَاتٍ
mười độ
مَا رَأْيُكَ؟bạn nghĩ sao? …thì sao?مَا رَأْيُكَ فِي السِّينَمَا؟
Đi xem phim thì sao?
بِكُلِّ سُرُورٍrất sẵn lòngنَعَمْ، بِكُلِّ سُرُورٍ!
Vâng, rất sẵn lòng!
فِكْرَةý tưởngالْفِكْرَةُ سَهْلَةٌ.
Ý tưởng đơn giản.
مَوْعِدcuộc hẹnمَوْعِدٌ مَعَ الْمُدِيرِ
cuộc hẹn với giám đốc
اِلْتَقَىgặp nhauنَلْتَقِي فِي الْمَقْهَى.
Chúng ta gặp nhau ở quán cà phê.
سِينَمَاrạp chiếu phimالسِّينَمَا قَرِيبَةٌ.
Rạp phim ở gần.
حَفْلَةbữa tiệcحَفْلَةٌ فِي الْبَيْتِ
bữa tiệc ở nhà
مَعْرِضtriển lãm, hội chợمَعْرِضُ الْكُتُبِ
hội chợ sách
مَشْغُولbậnالطَّبِيبُ مَشْغُولٌ.
Bác sĩ đang bận.
آسِفxin lỗi (nam nói)آسِفٌ، أَنَا مُتْعَبٌ.
Xin lỗi, tôi mệt.
لِلْأَسَفِtiếc là, rất tiếcلِلْأَسَفِ، لَا.
Rất tiếc là không.
غَدًاngày maiنَلْتَقِي غَدًا.
Mai gặp nhé.
كُرَةُ الْقَدَمِbóng đáكُرَةُ الْقَدَمِ رِيَاضَةٌ جَمِيلَةٌ.
Bóng đá là môn thể thao đẹp.
مُبَارَاةtrận đấuالْمُبَارَاةُ مَسَاءً.
Trận đấu vào buổi tối.
فَرِيقđộiفَرِيقٌ قَوِيٌّ
một đội mạnh
لَاعِبcầu thủ, người chơiلَاعِبٌ شَابٌّ
một cầu thủ trẻ
مَلْعَبsân vận động, sânمَلْعَبٌ كَبِيرٌ
một sân vận động lớn
هَدَفbàn thắngهَدَفٌ جَمِيلٌ!
Một bàn thắng đẹp!
حَكَمtrọng tàiحَكَمُ الْمُبَارَاةِ
trọng tài của trận đấu
مُشَجِّعcổ động viênمُشَجِّعُ الْفَرِيقِ
cổ động viên của đội
نَتِيجَةtỉ số, kết quảمَا النَّتِيجَةُ؟
Tỉ số bao nhiêu?
فَوْزchiến thắngفَوْزٌ كَبِيرٌ
một chiến thắng lớn
تَعَادُلtrận hòaالنَّتِيجَةُ تَعَادُلٌ.
Kết quả là hòa.
كَأْسcúpكَأْسُ الْعَالَمِ
Cúp Thế giới

Bài tập

Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:

  • chọn đáp án: 10

Thử bài đầu tiên

Đối chiếu nhận định với bài đọc: «يُوسُفُ يُحِبُّ الرَّسْمَ.»

  1. Đúng
  2. Sai

Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.