Que horas são? Hỏi và nói giờ

É uma hora, são duas

Hỏi Que horas são? Câu trả lời dùng ser: É uma hora (một giờ – số ít), São duas, São três (số nhiều). Giờ là giống cái: uma, duas. Thêm phút bằng e: São duas e dez, São duas e um quarto (2:15), São duas e meia (2:30). Trước giờ chẵn dùng menos: São três menos um quarto (2:45). Buổi trưa là meio-dia, nửa đêm là meia-noite.

GiờCách nói
1:00É uma hora.
2:15São duas e um quarto.
2:30São duas e meia.
2:45São três menos um quarto.
12:00É meio-dia.

Lúc mấy giờ? Às oito, à uma

“Lúc” là a + mạo từ: às oito (lúc tám giờ), à uma (lúc một giờ), ao meio-dia. Sáng/chiều/tối là da manhã, da tarde, da noite: às sete da noite. Lịch tàu xe dùng giờ 24: às 14h30 (catorze e trinta). em ponto là “đúng”, cedo là sớm, tarde là muộn.

O comboio parte às 14h30.Tàu khởi hành lúc 14 giờ 30.

Chego sempre cedo, às oito em ponto.Tôi luôn đến sớm, đúng tám giờ.

Từ vựng của bài này

TừNghĩaVí dụ
a horagiờ, tiếng đồng hồA aula dura uma hora.
Buổi học kéo dài một tiếng.
o minutophútEspera um minuto!
Đợi một phút!
meio-diabuổi trưa (12 giờ)Almoçamos ao meio-dia.
Chúng tôi ăn trưa lúc mười hai giờ.
meia-noitenửa đêmA festa acaba à meia-noite.
Bữa tiệc kết thúc lúc nửa đêm.
e meiarưỡi (giờ … rưỡi)São oito e meia.
Bây giờ là tám giờ rưỡi.
um quartomười lăm phút (một phần tư giờ)São cinco e um quarto.
Bây giờ là năm giờ mười lăm.
menoském (giờ kém); trừSão dez menos cinco.
Bây giờ là mười giờ kém năm.
cedosớmAmanhã acordo cedo.
Ngày mai tôi dậy sớm.
tardemuộn, trễJá é tarde, vamos embora.
Muộn rồi, đi thôi.
em pontođúng (giờ)A reunião começa às nove em ponto.
Cuộc họp bắt đầu đúng chín giờ.
da manhãsáng (giờ buổi sáng)Saio de casa às sete da manhã.
Tôi ra khỏi nhà lúc bảy giờ sáng.
da noitetối, đêm (giờ buổi tối)O avião chega às onze da noite.
Máy bay đến lúc mười một giờ đêm.

Bài tập

Trong ứng dụng, bài học này có 11 bài tập:

  • chọn đáp án: 3
  • điền vào chỗ trống: 3
  • nối cặp: 1
  • ghép câu: 1
  • dịch câu: 2
  • nghe và gõ: 1

Thử bài đầu tiên

Bây giờ là 1:00. Bạn nói gì?

  1. É um hora.
  2. É uma hora.
  3. São uma hora.

Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.