Các ngày trong tuần
Từ thứ Hai đến thứ Sáu được đánh số: segunda-feira (thứ Hai, “ngày thứ hai”), terça-feira, quarta-feira, quinta-feira, sexta-feira; rồi sábado và domingo. Khi nói thường bỏ -feira: na segunda, na terça. “Vào thứ Bảy” là no sábado; “mỗi thứ Bảy” là aos sábados. Ngày và tháng viết chữ thường.
| Ngày | Nghĩa |
|---|---|
| segunda-feira | thứ Hai |
| terça-feira | thứ Ba |
| quarta-feira, quinta-feira, sexta-feira | thứ Tư, thứ Năm, thứ Sáu |
| sábado, domingo | thứ Bảy, Chủ nhật |
Tháng và ngày tháng
Ngày tháng: dia 7 de setembro hoặc a 7 de setembro (ngày 7 tháng 9); ngày mùng một là o dia um (hoặc o primeiro). Năm đọc đầy đủ: 2026 = dois mil e vinte e seis. Hỏi Que dia é hoje? (Hôm nay ngày mấy?).
| Các tháng | Tiếng Việt |
|---|---|
| janeiro, fevereiro, março | tháng Một, tháng Hai, tháng Ba |
| abril, maio, junho | tháng Tư, tháng Năm, tháng Sáu |
| julho, agosto, setembro | tháng Bảy, tháng Tám, tháng Chín |
| outubro, novembro, dezembro | tháng Mười, tháng Mười Một, tháng Mười Hai |
O meu aniversário é a 3 de maio.Sinh nhật tôi vào ngày 3 tháng 5.
Aos domingos almoçamos em casa da avó.Chủ nhật nào chúng tôi cũng ăn trưa ở nhà bà.
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| segunda-feira | thứ Hai | Na segunda-feira começo o trabalho novo. Thứ Hai tôi bắt đầu công việc mới. |
| terça-feira | thứ Ba | A aula de inglês é à terça-feira. Lớp tiếng Anh vào thứ Ba. |
| sábado | thứ Bảy | No sábado vamos ao Porto. Thứ Bảy chúng tôi đi Porto. |
| domingo | Chủ nhật | O domingo é para descansar. Chủ nhật là để nghỉ ngơi. |
| a semana | tuần | Esta semana estou muito ocupado. Tuần này tôi rất bận. |
| o mês | tháng | O mês de agosto é quente. Tháng Tám nóng. |
| o ano | năm | O ano tem doze meses. Một năm có mười hai tháng. |
| janeiro | tháng Một | Em janeiro está frio. Tháng Một trời lạnh. |
| setembro | tháng Chín | As aulas começam em setembro. Năm học bắt đầu vào tháng Chín. |
| o aniversário | sinh nhật | Parabéns pelo teu aniversário! Chúc mừng sinh nhật bạn! |
| hoje | hôm nay | Hoje é sexta-feira. Hôm nay là thứ Sáu. |
| amanhã | ngày mai | Até amanhã! Hẹn mai gặp lại! |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 11 bài tập:
- chọn đáp án: 3
- điền vào chỗ trống: 3
- nối cặp: 1
- ghép câu: 1
- dịch câu: 2
- nghe và gõ: 1
Thử bài đầu tiên
Ngày nào đến sau sexta-feira?
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.