Số và tiền
Hãy nhớ các số kiểu châu Âu dezasseis, dezassete, dezanove; e giữa hàng chục và đơn vị (trinta e dois); uma / duas với danh từ giống cái; và giá tiền euros e cêntimos: 3,20 € = três euros e vinte cêntimos.
| Cách nói | Nghĩa |
|---|---|
| dezassete | 17 |
| trinta e duas casas | 32 ngôi nhà |
| três euros e vinte cêntimos | 3,20 € |
Giờ và ngày tháng
É uma hora, São duas e um quarto, São três menos um quarto; às oito, à uma, ao meio-dia. Ngày: no sábado (một lần), aos sábados (hằng tuần). Ngày tháng: a 25 de abril, no dia 25 de abril; tháng viết thường.
O museu abre às dez e fecha às seis da tarde.Bảo tàng mở cửa lúc mười giờ và đóng lúc sáu giờ chiều.
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| dezasseis | mười sáu (16) | O Tiago tem dezasseis anos. Tiago mười sáu tuổi. |
| dezanove | mười chín (19) | A turma tem dezanove alunos. Lớp có mười chín học sinh. |
| cinquenta | năm mươi (50) | A avó tem cinquenta e oito anos. Bà năm mươi tám tuổi. |
| o euro | đồng euro | O pão custa um euro. Bánh mì giá một euro. |
| o cêntimo | xu (cent của euro) | Não tenho nem um cêntimo. Tôi không có lấy một xu. |
| meio-dia | buổi trưa (12 giờ) | Almoçamos ao meio-dia. Chúng tôi ăn trưa lúc mười hai giờ. |
| e meia | rưỡi (giờ … rưỡi) | São oito e meia. Bây giờ là tám giờ rưỡi. |
| um quarto | mười lăm phút (một phần tư giờ) | São cinco e um quarto. Bây giờ là năm giờ mười lăm. |
| em ponto | đúng (giờ) | A reunião começa às nove em ponto. Cuộc họp bắt đầu đúng chín giờ. |
| a semana | tuần | Esta semana estou muito ocupado. Tuần này tôi rất bận. |
| o mês | tháng | O mês de agosto é quente. Tháng Tám nóng. |
| o aniversário | sinh nhật | Parabéns pelo teu aniversário! Chúc mừng sinh nhật bạn! |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 11 bài tập:
- chọn đáp án: 3
- điền vào chỗ trống: 3
- nối cặp: 1
- ghép câu: 1
- dịch câu: 2
- nghe và gõ: 1
Thử bài đầu tiên
Cách viết số 17 nào được dùng ở Bồ Đào Nha?
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.