Một động từ cho tồn tại và sở hữu
있어요 nghĩa là có (tồn tại) và cũng là tôi có: tiếng Hàn không tách hai nghĩa này. 시간이 있어요 vừa là có thời gian vừa là tôi có thời gian. Từ đối lập 없어요 bao gồm không có và tôi không có. Thứ tồn tại hay được sở hữu lấy trợ từ chủ ngữ 이/가 – 이 sau phụ âm, 가 sau nguyên âm – và động từ đứng cuối: 돈이 있어요, 언니가 있어요, 시간이 없어요. Ai là người sở hữu thì suy từ chủ đề, nếu có nói ra: 저는 동생이 있어요.
Anh chị em tuỳ vào người nói
Tiếng Hàn không có một từ duy nhất cho anh em hay chị em. Anh chị lớn hơn được gọi theo giới tính của chính người nói: chị gái của một phụ nữ là 언니 và anh trai của cô ấy là 오빠; chị gái của một người đàn ông là 누나 và anh trai của anh ấy là 형. Em nhỏ hơn đơn giản là 동생, hoặc 남동생 (em trai) và 여동생 (em gái) khi giới tính quan trọng. Những từ này cũng dùng cho bạn thân lớn hơn vài tuổi, vì thế bạn sẽ nghe 오빠 và 언니 khắp nơi.
| Người nói | Chị gái | Anh trai |
|---|---|---|
| phụ nữ | 언니 | 오빠 |
| đàn ông | 누나 | 형 |
저는 언니가 있어요Tôi có chị gái.
돈이 없어요Tôi không có tiền.
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| 있어요 | có | 시간이 있어요? Bạn có thời gian không? |
| 없어요 | không có | 지금은 시간이 없어요 Bây giờ tôi không có thời gian. |
| 시간 | thời gian | 시간이 많아요 Có nhiều thời gian. |
| 돈 | tiền | 돈이 있어요 Tôi có tiền. |
| 동생 | em (trai hoặc gái) | 동생이 있어요? Bạn có em không? |
| 언니 | chị gái (với người nói là nữ) | 언니는 의사예요 Chị tôi là bác sĩ. |
| 형 | anh trai (với người nói là nam) | 형이 없어요 Tôi không có anh trai. |
| 누나 | chị gái (với người nói là nam) | 누나가 있어요 Tôi có chị gái. |
| 오빠 | anh trai (với người nói là nữ) | 오빠는 회사원이에요 Anh tôi là nhân viên công ty. |
| 남동생 | em trai | 남동생은 학생이에요 Em trai tôi là học sinh. |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 11 bài tập:
- chọn đáp án: 4
- nối cặp: 1
- điền vào chỗ trống: 2
- ghép câu: 2
- dịch câu: 1
- nghe và gõ: 1
Thử bài đầu tiên
Câu nào nói rằng bạn không có tiền?
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.