
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | bê | Con bê ở gần mẹ của nó. |
| Tiếng Anh · English | calf | The calf stayed close to its mother. |
| Tiếng Nga · Русский | теленок | Теленок держался рядом с матерью. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | ternero | El ternero se quedó cerca de su madre. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | 子牛 | 子牛は母親のそばにいました。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 송아지 | 송아지는 어미 곁에 있었어요. |
| Tiếng Pháp · Français | veau | Le veau restait près de sa mère. |
| Tiếng Đức · Deutsch | Kalb | Das Kalb blieb dicht bei seiner Mutter. |
| Tiếng Bồ Đào Nha · Português | bezerro | O bezerro ficou perto da mãe. |
| Tiếng Ý · Italiano | vitello | Il vitello restava vicino alla madre. |
Chủ đề: Động vật