
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | bàn học | Em đặt hộp bút trên bàn học. |
| Tiếng Anh · English | desk | She placed her book on the desk. |
| Tiếng Nga · Русский | парта | На парте лежит тетрадь и ручка. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | escritorio | El escritorio está junto a la ventana. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | 机 | 机の上にペンケースがある。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 책상 | 책상 위에 노트가 놓여 있다. |
| Tiếng Pháp · Français | bureau | Elle a posé son livre sur le bureau. |
| Tiếng Đức · Deutsch | Schreibtisch | Sie legt ihr Buch auf den Schreibtisch. |
| Tiếng Bồ Đào Nha · Português | escrivaninha | A escrivaninha fica perto da janela. |
| Tiếng Ý · Italiano | scrivania | Ha messo il libro sulla scrivania. |
Chủ đề: Nhà cửa