
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | chóng mặt | Tôi thấy chóng mặt sau khi đứng dậy nhanh. |
| Tiếng Anh · English | dizziness | I felt dizziness after standing up quickly. |
| Tiếng Nga · Русский | головокружение | После резкого вставания у меня закружилась голова. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | mareo | Sentí mareo al levantarme rápido. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | めまい | 急に立ち上がるとめまいがしました。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 어지러움 | 갑자기 일어나서 어지러웠어요. |
| Tiếng Pháp · Français | vertige | J’ai eu un vertige en me levant trop vite. |
| Tiếng Đức · Deutsch | Schwindel | Nach dem schnellen Aufstehen spürte ich Schwindel. |
| Tiếng Bồ Đào Nha · Português | tontura | Senti tontura quando levantei rápido. |
| Tiếng Ý · Italiano | capogiro | Mi è venuto un capogiro quando mi sono alzato di colpo. |
Chủ đề: Cơ thể và sức khỏe