
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | chóng mặt | Tôi thấy chóng mặt sau khi đứng dậy nhanh. |
| Tiếng Anh · English | dizziness | I felt dizziness after standing up quickly. |
| Tiếng Nga · Русский | головокружение | После резкого вставания у меня закружилась голова. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | mareo | Sentí mareo al levantarme rápido. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | めまい | 急に立ち上がるとめまいがしました。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 어지러움 | 갑자기 일어나서 어지러웠어요. |