
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | mưa phùn | Khi đi dạo bắt đầu có mưa phùn nhẹ. |
| Tiếng Anh · English | drizzle | A light drizzle started during our walk. |
| Tiếng Nga · Русский | морось | Во время прогулки началась морось. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | llovizna | Comenzó a caer una llovizna durante nuestra caminata. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | 霧雨 | 散歩中に霧雨が降り始めた。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 이슬비 | 산책 중에 이슬비가 내리기 시작했다. |