Voi

Cách nói trong sáu thứ tiếng, kèm một câu ví dụ cho mỗi ngôn ngữ.

Hình minh họa: Voi
Ngôn ngữTừVí dụ
Tiếng ViệtvoiCon voi dùng vòi để nhặt thức ăn.
Tiếng Anh · EnglishelephantThe elephant used its trunk to pick up food.
Tiếng Nga · РусскийслонСлон поднял еду хоботом.
Tiếng Tây Ban Nha · EspañolelefanteEl elefante usó su trompa para coger la comida.
Tiếng Nhật · 日本語ゾウゾウは鼻で食べ物をつかんだ。
Tiếng Hàn · 한국어코끼리코끼리가 코로 음식을 집었다.

Thêm từ ở trình độ này

Tất cả các từ