
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | cục tẩy | Cô dùng cục tẩy xóa sai sót. |
| Tiếng Anh · English | eraser | Use the eraser to correct the mistake. |
| Tiếng Nga · Русский | ластик | Ластик стёр ненужный набросок. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | goma | La goma dejó marca en la hoja. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | 消しゴム | 消しゴムで消してから書き直した。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 지우개 | 지우개로 연필 자국을 지웠다. |