
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | mặt | Khuôn mặt cô ấy sáng lên khi thấy bất ngờ. |
| Tiếng Anh · English | face | Her face lit up when she saw the surprise. |
| Tiếng Nga · Русский | лицо | Её лицо озарилось, когда она увидела сюрприз. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | cara | Su cara se iluminó cuando vio la sorpresa. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | 顔 | 彼女はサプライズを見て顔が明るくなった。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 얼굴 | 그녀는 깜짝 선물을 보고 얼굴이 환해졌다. |
| Tiếng Pháp · Français | visage | Son visage s’est éclairé en voyant la surprise. |
| Tiếng Đức · Deutsch | Gesicht | Ihr Gesicht strahlt vor Freude. |
| Tiếng Bồ Đào Nha · Português | rosto | O rosto dela se iluminou com a surpresa. |
| Tiếng Ý · Italiano | viso | Il suo viso si è illuminato quando ha visto la sorpresa. |
Chủ đề: Cơ thể và sức khỏe