
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | có tội | Anh ấy trông có tội sau khi làm vỡ bình hoa. |
| Tiếng Anh · English | guilty | He looked guilty after breaking the vase. |
| Tiếng Nga · Русский | виноватый | Он выглядел виноватым после того, как разбил вазу. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | culpable | Parecía culpable después de romper el jarrón. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | 罪悪感がある | 彼は花瓶を壊してから罪悪感があったようだ。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 죄책감 있는 | 그는 꽃병을 깨고 난 후 죄책감이 있어 보였다. |