
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | thờ ơ | Anh ấy có vẻ thờ ơ với tin tức. |
| Tiếng Anh · English | indifferent | He seemed indifferent to the news. |
| Tiếng Nga · Русский | равнодушный | Он казался равнодушным к новости. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | indiferente | Parecía indiferente a la noticia. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | 無関心な | 彼はそのニュースに無関心なようだった。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 무관심한 | 그는 그 소식에 무관심해 보였다. |