
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | ghen | Cô ấy ghen khi anh ấy khen người khác. |
| Tiếng Anh · English | jealous | He felt jealous when she talked to others. |
| Tiếng Nga · Русский | ревнивый | Он ревнивый по отношению к коллеге. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | celoso | Se puso celoso en la fiesta. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | 嫉妬深い | 彼は彼女の旧友に嫉妬深くなった。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 질투하는 | 그는 그녀가 웃을 때 질투했다. |
| Tiếng Pháp · Français | jaloux | Il était jaloux quand elle parlait aux autres. |
| Tiếng Đức · Deutsch | eifersüchtig | Er wurde eifersüchtig, wenn sie mit anderen sprach. |
| Tiếng Bồ Đào Nha · Português | ciumento | Ele ficou ciumento na festa. |
| Tiếng Ý · Italiano | geloso | Era geloso quando lei parlava con gli altri. |
Chủ đề: Cảm xúc và tính cách