
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | bọ ngựa | Con bọ ngựa đứng im trước khi tấn công. |
| Tiếng Anh · English | mantis | The mantis waited perfectly still before striking. |
| Tiếng Nga · Русский | богомол | Богомол неподвижно ждал перед атакой. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | mantis | La mantis esperó inmóvil antes de atacar. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | カマキリ | カマキリは攻撃する前にじっと待っていた。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 사마귀 | 사마귀가 공격하기 전에 가만히 기다렸다. |
| Tiếng Pháp · Français | mante religieuse | La mante religieuse attendait sans bouger avant d’attaquer. |
| Tiếng Đức · Deutsch | Gottesanbeterin | Die Gottesanbeterin wartete regungslos, bevor sie zuschlug. |
| Tiếng Bồ Đào Nha · Português | louva-a-deus | O louva-a-deus esperou imóvel antes de atacar. |
| Tiếng Ý · Italiano | mantide | La mantide aspettava immobile prima di colpire. |
Chủ đề: Động vật