
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | máy cắt cỏ | Anh ấy khởi động máy cắt cỏ để cắt cỏ. |
| Tiếng Anh · English | lawn mower | He started the lawn mower to cut the grass. |
| Tiếng Nga · Русский | газонокосилка | Он завёл газонокосилку, чтобы постричь траву. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | cortacésped | Él arrancó el cortacésped para cortar el césped. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | 芝刈り機 | 彼は芝を刈るために芝刈り機を始動した。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 잔디깎이 | 그는 잔디를 깎기 위해 잔디깎이를 켰다. |
| Tiếng Pháp · Français | tondeuse | Il a démarré la tondeuse pour couper l’herbe. |
| Tiếng Đức · Deutsch | Rasenmäher | Er startet den Rasenmäher, um den Rasen zu mähen. |
| Tiếng Bồ Đào Nha · Português | cortador de grama | Ele ligou o cortador de grama. |
| Tiếng Ý · Italiano | tosaerba | Ha acceso il tosaerba per tagliare l’erba. |