
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | hành | Hành băm khiến tôi chảy nước mắt. |
| Tiếng Anh · English | onion | The chopped onion made me cry. |
| Tiếng Nga · Русский | лук | Рубленый лук заставил меня плакать. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | cebolla | La cebolla picada me hizo llorar. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | 玉ねぎ | 刻んだ玉ねぎで泣いた。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 양파 | 다진 양파 때문에 눈물이 났다. |