
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | cam | Anh ấy vắt một quả cam lấy nước. |
| Tiếng Anh · English | orange | He squeezed an orange for juice. |
| Tiếng Nga · Русский | апельсин | Он выжал апельсин для сока. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | naranja | Él exprimió una naranja para zumo. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | オレンジ | 彼はオレンジをしぼってジュースを作った。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 오렌지 | 그는 오렌지를 짜서 주스를 만들었다. |