
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | giấy | Chúng ta cần thêm giấy cho máy in. |
| Tiếng Anh · English | paper | We need more paper for the printer. |
| Tiếng Nga · Русский | бумага | Нам нужно больше бумаги для принтера. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | papel | Necesitamos más papel para la impresora. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | 紙 | プリンター用の紙がもっと必要です。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 종이 | 프린터용 종이가 더 필요해요. |