
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | bí ngô | Họ khắc bí ngô cho Halloween. |
| Tiếng Anh · English | pumpkin | They carved a pumpkin for Halloween. |
| Tiếng Nga · Русский | тыква | Они вырезали тыкву на Хэллоуин. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | calabaza | Tallaron una calabaza para Halloween. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | かぼちゃ | 彼らはハロウィンにかぼちゃを彫った。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 호박 | 그들은 할로윈에 호박을 조각했다. |
| Tiếng Pháp · Français | citrouille | Ils ont sculpté une citrouille pour Halloween. |
| Tiếng Đức · Deutsch | Kürbis | Zu Halloween haben sie einen Kürbis geschnitzt. |
| Tiếng Bồ Đào Nha · Português | abóbora | Eles fizeram doce de abóbora. |
| Tiếng Ý · Italiano | zucca | Hanno intagliato una zucca per Halloween. |
Chủ đề: Đồ ăn và thức uống