Buổi tập

Cách nói trong mười thứ tiếng, kèm một câu ví dụ cho mỗi ngôn ngữ.

Hình minh họa: Buổi tập
Ngôn ngữTừVí dụ
Tiếng Việtbuổi tậpHọ có buổi tập chiều nay.
Tiếng Anh · EnglishrehearsalThey have a rehearsal this afternoon.
Tiếng Nga · РусскийрепетицияУ них репетиция сегодня днём.
Tiếng Tây Ban Nha · EspañolensayoTienen un ensayo esta tarde.
Tiếng Nhật · 日本語リハーサル彼らは今日の午後リハーサルがある。
Tiếng Hàn · 한국어리허설그들은 오늘 오후 리허설이 있다.
Tiếng Pháp · FrançaisrépétitionIls ont une répétition cet après-midi.
Tiếng Đức · DeutschProbeHeute Nachmittag haben sie Probe.
Tiếng Bồ Đào Nha · PortuguêsensaioEles têm ensaio hoje à tarde.
Tiếng Ý · ItalianoprovaOggi pomeriggio hanno le prove dello spettacolo.

Chủ đề: Thể thao và sở thích

Thêm từ ở trình độ này