Họp mặt gia đình

Cách nói trong sáu thứ tiếng, kèm một câu ví dụ cho mỗi ngôn ngữ.

Hình minh họa: Họp mặt gia đình
Ngôn ngữTừVí dụ
Tiếng Việthọp mặt gia đìnhChúng tôi sẽ đi họp mặt gia đình vào tháng tới.
Tiếng Anh · EnglishreunionWe will go to the family reunion next month.
Tiếng Nga · РусскийвоссоединениеМы поедем на воссоединение семьи в следующем месяце.
Tiếng Tây Ban Nha · Españolreunión familiarIremos a la reunión familiar el próximo mes.
Tiếng Nhật · 日本語同窓会来月、家族の再会に行きます。
Tiếng Hàn · 한국어가족 모임우리는 다음 달에 가족 모임에 갈 거예요.

Thêm từ ở trình độ này

Tất cả các từ