
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | hài lòng | Anh ấy cảm thấy hài lòng sau khi hoàn thành nhiệm vụ. |
| Tiếng Anh · English | satisfied | He felt satisfied after finishing the task. |
| Tiếng Nga · Русский | удовлетворённый | Он почувствовал себя удовлетворённым после выполнения задания. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | satisfecho | Se sintió satisfecho después de terminar la tarea. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | 満足した | その作業を終えて彼は満足した。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 만족한 | 그는 일을 끝내고 만족감을 느꼈다. |
| Tiếng Pháp · Français | satisfait | Il était satisfait après avoir fini la tâche. |
| Tiếng Đức · Deutsch | zufrieden | Nach der erledigten Aufgabe war er zufrieden. |
| Tiếng Bồ Đào Nha · Português | satisfeito | Ele ficou satisfeito depois de terminar a tarefa. |
| Tiếng Ý · Italiano | soddisfatto | Finito il lavoro, si sentiva soddisfatto. |
Chủ đề: Cảm xúc và tính cách