
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | bếp | Tắt bếp sau khi nấu. |
| Tiếng Anh · English | stove | Turn off the stove after cooking. |
| Tiếng Nga · Русский | плита | Выключи плиту после готовки. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | cocina | Apaga la cocina después de cocinar. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | コンロ | 料理の後でコンロを消してください。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 레인지 | 요리 후에 레인지를 끄세요. |