Bếp

Cách nói trong mười thứ tiếng, kèm một câu ví dụ cho mỗi ngôn ngữ.

Hình minh họa: Bếp
Ngôn ngữTừVí dụ
Tiếng ViệtbếpTắt bếp sau khi nấu.
Tiếng Anh · EnglishstoveTurn off the stove after cooking.
Tiếng Nga · РусскийплитаВыключи плиту после готовки.
Tiếng Tây Ban Nha · EspañolcocinaApaga la cocina después de cocinar.
Tiếng Nhật · 日本語コンロ料理の後でコンロを消してください。
Tiếng Hàn · 한국어레인지요리 후에 레인지를 끄세요.
Tiếng Pháp · FrançaiscuisinièreÉteins la cuisinière après la cuisson.
Tiếng Đức · DeutschHerdMach nach dem Kochen den Herd aus.
Tiếng Bồ Đào Nha · PortuguêsfogãoDesligue o fogão depois de cozinhar.
Tiếng Ý · ItalianofornelloSpegni il fornello dopo aver cucinato.

Chủ đề: Nhà cửa

Thêm từ ở trình độ này