
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | áo len | Tôi mặc áo len vì trời hơi lạnh. |
| Tiếng Anh · English | sweater | I put on a sweater because it was chilly. |
| Tiếng Nga · Русский | свитер | Я надел свитер, потому что было прохладно. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | suéter | Me puse un suéter porque hacía fresco. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | セーター | 肌寒かったのでセーターを着た。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 스웨터 | 쌀쌀해서 스웨터를 입었다. |
| Tiếng Pháp · Français | pull | J’ai mis un pull parce qu’il faisait frais. |
| Tiếng Đức · Deutsch | Pullover | Es war kühl, also habe ich einen Pullover angezogen. |
| Tiếng Bồ Đào Nha · Português | suéter | Coloquei um suéter porque estava fresco. |
| Tiếng Ý · Italiano | maglione | Mi sono messo un maglione perché faceva fresco. |
Chủ đề: Quần áo