
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | nữ phục vụ | Nữ phục vụ mỉm cười và nhận order của chúng tôi. |
| Tiếng Anh · English | waitress | The waitress smiled and took our order. |
| Tiếng Nga · Русский | официантка | Официантка улыбнулась и приняла наш заказ. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | camarera | La camarera sonrió y tomó nuestra orden. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | ウェイトレス | ウェイトレスは微笑んで注文を取りました。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 웨이트리스 | 웨이트리스가 미소 지으며 주문을 받았다. |
| Tiếng Pháp · Français | serveuse | La serveuse a souri et a pris notre commande. |
| Tiếng Đức · Deutsch | Kellnerin | Die Kellnerin lächelt und nimmt unsere Bestellung auf. |
| Tiếng Bồ Đào Nha · Português | garçonete | A garçonete sorriu e anotou o nosso pedido. |
| Tiếng Ý · Italiano | cameriera | La cameriera ha sorriso e ha preso la nostra ordinazione. |
Chủ đề: Công việc và trường học