
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | ví tiền | Anh ấy mở ví tiền để trả tiền. |
| Tiếng Anh · English | wallet | He opened his wallet to pay. |
| Tiếng Nga · Русский | бумажник | Он открыл бумажник, чтобы заплатить. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | billetera | Abrió la billetera para pagar. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | 財布 | 彼は支払いのために財布を開けた。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 지갑 | 그는 계산하려고 지갑을 열었다. |
| Tiếng Pháp · Français | portefeuille | Il a ouvert son portefeuille pour payer. |
| Tiếng Đức · Deutsch | Portemonnaie | Er öffnet sein Portemonnaie, um zu bezahlen. |
| Tiếng Bồ Đào Nha · Português | carteira | Ele abriu a carteira para pagar. |
| Tiếng Ý · Italiano | portafoglio | Ha aperto il portafoglio per pagare. |
Chủ đề: Quần áo