
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | khởi động | Huấn luyện viên dẫn khởi động trước buổi tập. |
| Tiếng Anh · English | warm-up | The coach leads a warm-up before practice. |
| Tiếng Nga · Русский | разминка | Тренер проводит разминку перед тренировкой. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | calentamiento | El entrenador dirige el calentamiento antes de la práctica. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | ウォームアップ | コーチは練習の前にウォームアップをします。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 준비 운동 | 코치는 연습 전에 준비 운동을 이끕니다. |