Ngôi eu phá vỡ quy tắc
| Ngôi | fazer (làm) | poder (có thể) | dizer (nói) | trazer (mang đến) |
|---|---|---|---|---|
| eu | faço | posso | digo | trago |
| tu | fazes | podes | dizes | trazes |
| ele, ela, o senhor | faz | pode | diz | traz |
| nós | fazemos | podemos | dizemos | trazemos |
| eles, elas, vocês | fazem | podem | dizem | trazem |
Phần lớn thay đổi nằm ở eu: faço, posso, digo, trago – cùng các dạng ngắn faz, diz, traz. Bạn đã biết quero, sei, peço, saio. Sau poder là động từ nguyên mẫu: Posso ajudar? (Tôi giúp được không?) Pode repetir?
Thấy, cho, đọc, đặt
| Ngôi | ver | dar | ler | pôr |
|---|---|---|---|---|
| eu | vejo | dou | leio | ponho |
| tu | vês | dás | lês | pões |
| ele, ela, o senhor | vê | dá | lê | põe |
| nós | vemos | damos | lemos | pomos |
| eles, elas, vocês | veem | dão | leem | põem |
Thêm hai động từ có ngôi eu lạ: dormir – durmo, dormes, dorme – và ouvir – ouço, ouves, ouve. Durmo oito horas. Ouço música no metro. Chú ý: vemos là “chúng tôi thấy”, vêm là “họ đến”.
Faço o jantar, ponho a mesa e depois vejo um filme.Tôi nấu bữa tối, dọn bàn rồi xem một bộ phim.
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| fazer | làm | O que fazes ao domingo? Chủ nhật bạn làm gì? |
| poder | có thể | Podes abrir a janela? Bạn mở cửa sổ được không? |
| saber | biết | Sabes onde fica o banco? Bạn có biết ngân hàng ở đâu không? |
| dizer | nói | O que diz o professor? Thầy giáo nói gì? |
| trazer | mang đến | Trazes a sobremesa? Bạn mang món tráng miệng đến nhé? |
| ver | thấy, xem | Vês aquela casa amarela? Bạn có thấy ngôi nhà màu vàng kia không? |
| dar | cho, tặng | Dou um livro à minha mãe. Tôi tặng mẹ một quyển sách. |
| ler | đọc | A minha avó lê o jornal todos os dias. Bà tôi đọc báo mỗi ngày. |
| pôr | đặt, để | Onde ponho as chaves? Tôi để chìa khóa ở đâu? |
| sair | xuống (xe); đi ra | Saímos do metro no Chiado. Chúng tôi xuống tàu điện ngầm ở Chiado. |
| dormir | ngủ | O bebé dorme muito. Em bé ngủ nhiều. |
| ouvir | nghe | Não ouço nada! Tôi chẳng nghe thấy gì! |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 12 bài tập:
- điền vào chỗ trống: 6
- nối cặp: 1
- chọn đáp án: 1
- ghép câu: 1
- dịch câu: 2
- nghe và gõ: 1
Thử bài đầu tiên
Động từ fazer: Eu ___ o jantar hoje.
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.