
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | vui thích | Họ thấy vui thích vì chương trình ngớ ngẩn. |
| Tiếng Anh · English | amused | They were amused by the silly show. |
| Tiếng Nga · Русский | забавлённый | Они были забавлены смешным шоу. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | divertido | Estuvieron divertidos con el espectáculo tonto. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | 面白がっている | 彼らはばかげた番組を面白がっていた。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 재미있어 하는 | 그들은 어리숙한 쇼에 재미있어 했다. |
| Tiếng Pháp · Français | amusé | Ils étaient très amusés par le spectacle. |
| Tiếng Đức · Deutsch | amüsiert | Die alberne Show hat sie amüsiert. |
| Tiếng Bồ Đào Nha · Português | entretido | As crianças ficaram entretidas com o palhaço. |
| Tiếng Ý · Italiano | divertito | Guardavano divertiti lo spettacolo buffo. |
Chủ đề: Cảm xúc và tính cách